Thiết kế nhận diện rõ
Nắp ca-pô gân nổi, lưới tản nhiệt viền chrome và dáng SUV cao ráo giúp xe trông trưởng thành hơn kích thước đô thị.
SUV đô thị chuẩn chất Âu
Một chiếc B-SUV gọn gàng cho phố, đủ chắc cho đường dài, kết hợp động cơ 1.0 TSI tăng áp, hộp số tự động 6 cấp và khoang nội thất nhiều công nghệ.
Kushaq dùng ngôn ngữ thiết kế Škoda hiện đại: lưới tản nhiệt đứng, đèn LED sắc nét, thân xe cao ráo và các đường dập nổi tạo cảm giác vững chãi.
Nắp ca-pô gân nổi, lưới tản nhiệt viền chrome và dáng SUV cao ráo giúp xe trông trưởng thành hơn kích thước đô thị.
Màn hình trung tâm lớn, vô-lăng hai chấu và bố cục điều khiển dễ làm quen.
Hỗ trợ giải trí, kết nối điện thoại và thao tác nhanh trong những chuyến đi thường nhật.
Không chỉ là ảnh đẹp. Trang này gom những điểm bán hàng quan trọng để dùng như một landing page tư vấn, giới thiệu hoặc gửi khách hàng.
Thiết kế đèn trước/sau hiện đại, tăng nhận diện và hỗ trợ quan sát khi đi tối.
Kushaq từng đạt xếp hạng 5 sao Global NCAP, kết hợp cấu trúc thân xe cứng vững và các hệ thống hỗ trợ an toàn.
Động cơ xăng tăng áp 1.0 TSI cho mô-men xoắn sớm, hợp nhu cầu đi phố, cao tốc và gia đình nhỏ.
Kushaq tại Việt Nam dùng động cơ xăng tăng áp 1.0 TSI 85 kW, mô-men xoắn 178 Nm, đi cùng hộp số tự động 6 cấp. Đây là cấu hình đã được dùng rộng trong hệ sinh thái Skoda - Volkswagen tại nhiều thị trường.
Máy 3 xy-lanh tăng áp, phun xăng trực tiếp, thân máy nhôm, trục cam đôi và 4 van/xy-lanh. Škoda Storyboard ghi nhận dòng EA211 bắt đầu sản xuất từ 2012, bản 1.0 TSI mới được Škoda đưa vào sản xuất tại Mladá Boleslav từ 2017.
Cấu hình Kushaq 1.0 TSI dùng hộp số tự động 6 cấp truyền lực tới cầu trước. Kiểu biến mô thủy lực phù hợp đi phố vì chuyển số êm, dễ kiểm soát khi bò chậm và ít “giật” hơn ly hợp kép trong điều kiện ùn tắc.
178 Nm xuất hiện ở dải tua thấp giúp xe nhẹ chân ga trong phố, vượt xe ở tốc độ vừa và leo dốc tốt hơn so với máy hút khí tự nhiên cùng dung tích.
| Nhóm | Dòng xe sử dụng 1.0 TSI / cấu hình gần tương đương |
|---|---|
| Skoda | Kushaq, Slavia, Kylaq, Fabia, Scala, Kamiq và một số cấu hình Octavia/Karoq tại các thị trường dùng động cơ 1.0 TSI. |
| Volkswagen | Taigun, Virtus, Polo, T-Cross, T-Roc, Golf 1.0 TSI và các biến thể đô thị/châu Âu tùy từng thị trường. |
| Seat / Cupra | Ibiza, Arona, Leon bản 1.0 TSI tại châu Âu và một số thị trường khác. |
| Audi | A1 Sportback 1.0 TFSI tại một số đời/phiên bản, cùng họ động cơ xăng tăng áp nhỏ của Volkswagen Group. |
| Mốc | Lịch sử và điểm kỹ thuật |
|---|---|
| 1899 | Laurin & Klement chế tạo động cơ đầu tiên cho xe máy Slavia, đặt nền cho truyền thống động cơ tại Mladá Boleslav. |
| 2012 | Gia đình động cơ EA211 đi vào sản xuất, tập trung thân máy nhôm, cam đôi, 4 van/xy-lanh và cổ xả tích hợp trong nắp máy. |
| 2017 | Škoda bắt đầu sản xuất bản 1.0 TSI 3 xy-lanh EA211 mới, nhấn mạnh kích thước gọn, khối lượng thấp và độ êm không cần trục cân bằng. |
| 2021 | Kushaq ra mắt với 1.0 TSI 85 kW và tùy chọn hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp, bên cạnh bản 1.5 TSI/DSG ở thị trường Ấn Độ. |
| 2025 | Kushaq lắp ráp tại Việt Nam, dùng cấu hình 1.0 TSI 85 kW, 178 Nm, hộp số tự động 6 cấp cho cả Ambition và Style. |
Giá tham khảo theo Skoda Việt Nam tại thời điểm dựng trang. Khi dùng bán hàng thực tế nên cập nhật khuyến mại và lăn bánh theo tỉnh thành.
Ambition
Style
Škoda Việt Nam công bố mốc bảo dưỡng khuyến nghị 7.500 km hoặc 1 năm, tổng chi phí bảo dưỡng Kushaq đến 60.000 km dưới 25 triệu đồng, khoảng 400 đồng/km. Bảng dưới đây dùng mốc công bố đó để lập kế hoạch theo dõi chi phí.
| Mốc | Hạng mục thường kiểm tra/thay thế | Chi phí kế hoạch |
|---|---|---|
| 7.500 km | Kiểm tra tổng quát, dầu máy/lọc dầu nếu áp dụng theo chương trình đại lý. | Miễn phí bảo dưỡng đầu theo chương trình ra mắt/đại lý nếu còn hiệu lực. |
| 15.000 km | Dầu máy VW 508 00 0W-20, lọc dầu, lọc gió điều hòa, kiểm tra phanh/gầm/lốp. | Phân bổ trong gói 60.000 km |
| 22.500 km | Kiểm tra định kỳ giữa kỳ: phanh, lốp, nước làm mát, ắc quy, phần mềm/chẩn đoán. | Phân bổ trong gói 60.000 km |
| 30.000 km | Dầu máy, lọc dầu, lọc gió động cơ, lọc gió điều hòa, bugi/hao mòn theo tình trạng. | Phân bổ trong gói 60.000 km |
| 45.000 km | Bảo dưỡng định kỳ, kiểm tra hệ thống tăng áp, phanh, treo, điều hòa và cập nhật phần mềm nếu có. | Phân bổ trong gói 60.000 km |
| 60.000 km | Mốc lớn: dầu máy/lọc, lọc gió, bugi, dầu phanh, kiểm tra dây đai, gầm, phanh, lốp, hộp số theo khuyến nghị xưởng. | Dưới 25 triệu đến 60.000 km |
| Linh/phụ kiện | Khi nào tính vào chi phí nuôi xe | Cách nhập trong tracker |
|---|---|---|
| Lốp 205/55R17 | Khi mòn, rách, chửa lốp hoặc đổi theo cặp/bộ. Giá tùy thương hiệu. | Bảo dưỡng / sửa chữa |
| Má phanh / đĩa phanh | Tùy thói quen lái, đường đèo/dốc và tải trọng; kiểm tra ở mỗi kỳ bảo dưỡng. | Bảo dưỡng / sửa chữa |
| Ắc quy | Thường phát sinh sau vài năm sử dụng, phụ thuộc điều kiện nóng ẩm và tần suất đi ngắn. | Bảo dưỡng / sửa chữa |
| Gạt mưa, lọc gió, lọc điều hòa | Hao mòn tự nhiên, nên chủ động thay khi giảm hiệu quả hoặc có mùi trong cabin. | Bảo dưỡng / sửa chữa |
| Phụ kiện | Camera hành trình, thảm sàn, phủ ceramic, phim cách nhiệt, bơm lốp, cảm biến áp suất lốp thay thế. | Khác |
Giá linh kiện thực tế phụ thuộc đại lý, chương trình bảo hành/bảo dưỡng và tình trạng xe. Trang này ưu tiên ghi nhận chi phí thật qua hóa đơn ở tab “Theo dõi thực tế”.
Điều chỉnh quãng đường, giá xăng, bãi đỗ và các khoản định kỳ để xem tổng chi phí, tỷ trọng từng hạng mục và dự phóng 12 tháng.
Tháng 6 và tháng 12 được cộng thêm một khoản kiểm tra/bảo dưỡng lớn để dashboard thực tế hơn.
Hồ sơ xe của tôi
Theo dõi chi phí thật theo từng lần đổ xăng, bảo hiểm, kiểm định, cầu đường và cao tốc.
437.000 chưa VAT; tạm tính 480.700 gồm VAT 10%, xe không kinh doanh vận tải dưới 6 chỗ.
Xe dưới 10 chỗ đăng ký cá nhân/hộ kinh doanh.
240.000 dịch vụ kiểm định + 90.000 lệ phí cấp giấy.
Bảo hiểm vật chất/thân vỏ là tự nguyện, nhập theo báo phí thực tế.
Biểu đồ cột lấy toàn bộ dữ liệu trong năm của mốc thời gian đang chọn.
| Ngày | Loại | Nội dung | Số tiền | Lít/Km/ODO |
|---|
Khách chạy nhiều cần tập trung chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng. Khách dùng phố cần nhìn rõ bãi đỗ, bảo hiểm và rửa xe.
Ambition hợp ngân sách tối ưu; Style hợp khách muốn cửa sổ trời, ghế thông gió, Virtual Cockpit và âm thanh tốt hơn.
Trang có thể mở trực tiếp bằng trình duyệt, không cần server, phù hợp dùng như hồ sơ xe cá nhân.
Ghi chú ứng dụng
Các thông số phổ biến cho Kushaq 1.0 TSI tại Việt Nam và dữ liệu kỹ thuật công khai. Vui lòng kiểm tra catalogue chính hãng trước khi chốt báo giá.
Form liên hệ có thể nối vào Google Sheet, CRM hoặc API đại lý ở bước sau.